Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hacktivism
01
hacktivism, hoạt động hack vì mục đích chính trị
the use of hacking to promote a political or social agenda, often by defacing or disabling websites
Các ví dụ
Hacktivism can draw attention to social issues online.
Hacktivism có thể thu hút sự chú ý đến các vấn đề xã hội trực tuyến.
Cây Từ Vựng
hacktivism
hacktiv



























