Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ghost engineer
01
kỹ sư ma, lập trình viên ma
a software engineer who contributes very little while still receiving full pay
Các ví dụ
Managers try to identify ghost engineers during performance reviews.
Các quản lý cố gắng xác định kỹ sư ma trong các đánh giá hiệu suất.



























