burn book
Pronunciation
/bˈɜːn bˈʊk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burn book"trong tiếng Anh

Burn book
01

sổ ghi chép tin đồn, sách chứa lời đàm tiếu

a book or list filled with insults, rumors, or gossip about others, often kept secret
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
burn books
Các ví dụ
High school drama quickly turned into a real-life burn book.
Kịch trường trung học nhanh chóng biến thành một sổ ghi chép tin đồn trong đời thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng