to cringe-watch
Pronunciation
/kɹˈɪndʒwˈɑːtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cringe-watch"trong tiếng Anh

to cringe-watch
01

xem vì ngượng, theo dõi vì xấu hổ

to watch something awkward, bad, or embarrassing for humor or entertainment
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cringe-watch
ngôi thứ ba số ít
cringe-watches
hiện tại phân từ
cringe-watching
quá khứ đơn
cringe-watched
quá khứ phân từ
cringe-watched
Các ví dụ
We cringe-watched that cheesy movie together.
Chúng tôi xem với sự khó chịu bộ phim rẻ tiền đó cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng