to party up
Pronunciation
/pˈɑːɹɾi ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "party up"trong tiếng Anh

to party up
01

đi tiệc, ăn mừng

to attend or engage in a party; to celebrate with others
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
party
thì hiện tại
party up
ngôi thứ ba số ít
parties up
hiện tại phân từ
partying up
quá khứ đơn
partied up
quá khứ phân từ
partied up
Các ví dụ
We 're partying up downtown tonight.
Chúng tôi tổ chức tiệc ở trung tâm thành phố tối nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng