girl dinner
girl
ˈgɜ:l
gēl
di
di
nner

Định nghĩa và ý nghĩa của "girl dinner"trong tiếng Anh

Girl dinner
01

bữa tối nhẹ nhàng nữ tính, bữa ăn nhẹ kiểu con gái

a casual, snack-based or light meal, typically associated with women or feminine eating habits 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
girl dinners
Các ví dụ
Tonight's girl dinner is just cheese and crackers. 

Bữa tối con gái tối nay chỉ là phô mai và bánh quy giòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng