hot girl summer
hot
ˈhɒt
hot
girl
gɜ:l
gēl
su
sʌ
sa
mmer
mə
mē

Định nghĩa và ý nghĩa của "hot girl summer"trong tiếng Anh

Hot girl summer
01

mùa hè cô gái nóng bỏng, mùa hè cô gái tự tin

a period of confidence, fun, and self-expression, often during summer 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
gender specific
giống cái số ít
hot girl summer
neutral form
hot summer
Các ví dụ
I'm ready for my hot girl summer. 

Tôi đã sẵn sàng cho mùa hè nóng bỏng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng