Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spun
01
phê, bay
experiencing a state of being high on methamphetamine, often hyperactive, jittery, or restless
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spun
so sánh hơn
more spun
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were spun and could n't sit still for more than a minute.
Họ đã phê và không thể ngồi yên quá một phút.



























