Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zoned out
01
phê, lơ mơ
deeply intoxicated or spaced out due to drugs, sometimes appearing detached or unresponsive
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zoned out
so sánh hơn
more zoned out
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was zoned out on the couch after a few hits.
Anh ta phê trên ghế dài sau vài hơi.



























