crossfaded
cross
ˈkrɒs
kros
fa
feɪ
fei
ded
dɪd
did

Định nghĩa và ý nghĩa của "crossfaded"trong tiếng Anh

crossfaded
01

say và phê cùng lúc, dưới tác động đồng thời của rượu và cần sa

simultaneously under the influence of alcohol and cannabis 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crossfaded
so sánh hơn
more crossfaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got crossfaded at the party and passed out early. 

Anh ấy crossfaded tại bữa tiệc và ngất sớm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng