Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zoom fatigue
01
Mệt mỏi Zoom, Kiệt sức vì cuộc gọi video
mental and physical exhaustion caused by too many video calls or online classes
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I'm feeling serious Zoom fatigue after today's classes.
Tôi cảm thấy mệt mỏi vì Zoom nghiêm trọng sau các lớp học hôm nay.



























