zoom fatigue
zoom
zu:m
zoom
fa
tigue
ˈti:g
tig

Định nghĩa và ý nghĩa của "Zoom fatigue"trong tiếng Anh

Zoom fatigue
01

Mệt mỏi Zoom, Kiệt sức vì cuộc gọi video

mental and physical exhaustion caused by too many video calls or online classes 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I'm feeling serious Zoom fatigue after today's classes. 

Tôi cảm thấy mệt mỏi vì Zoom nghiêm trọng sau các lớp học hôm nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng