Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Walk of shame
01
cuộc đi bộ của sự xấu hổ, bước đi nhục nhã
a public walk after an embarrassing or awkward situation
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
walks of shame
Các ví dụ
She had a walk of shame leaving the office after the big mistake.
Cô ấy đã có một bước đi của sự xấu hổ khi rời văn phòng sau sai lầm lớn.



























