triggered
tri
ˈtrɪ
tri
ggered
gəd
gēd
niggardsigurd

Định nghĩa và ý nghĩa của "triggered"trong tiếng Anh

triggered
01

tức giận, bực bội

angry or upset, often in reaction to something annoying or offensive 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most triggered
so sánh hơn
more triggered
có thể phân cấp
Các ví dụ
She got really triggered when someone criticized her presentation. 

Cô ấy thực sự nổi điên khi ai đó chỉ trích bài thuyết trình của cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng