Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delulu
01
ảo tưởng, tách rời thực tế
acting delusional or out of touch with reality, often in a playful or exaggerated way
Các ví dụ
Do n't be delulu; there's no way that plan will work.
Đừng delulu; không có cách nào kế hoạch đó sẽ thành công.



























