Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delulu
01
ảo tưởng, tách rời thực tế
acting delusional or out of touch with reality, often in a playful or exaggerated way
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most delulu
so sánh hơn
more delulu
có thể phân cấp
Các ví dụ
He got delulu about being the next big celebrity.
Anh ấy trở nên ảo tưởng về việc trở thành người nổi tiếng lớn tiếp theo.



























