dead inside
dead
ˈdɛd
ded
in
ɪn
in
side
saɪd
said

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead inside"trong tiếng Anh

dead inside
01

chết bên trong, trống rỗng bên trong

feeling emotionally numb, unmotivated, or indifferent, often due to stress, disappointment, or exhaustion 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dead inside
so sánh hơn
more dead inside
có thể phân cấp
Các ví dụ
After working 14-hour shifts, I feel dead inside. 

Sau khi làm việc ca 14 giờ, tôi cảm thấy chết bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng