Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go hard in the paint
01
chơi hết mình, cố gắng tối đa
to act with maximum effort, intensity, or aggression, often in sports or work
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
hard in the paint
động từ gốc
go
thì hiện tại
go hard in the paint
ngôi thứ ba số ít
goes hard in the paint
hiện tại phân từ
going hard in the paint
quá khứ đơn
went hard in the paint
quá khứ phân từ
gone hard in the paint
Các ví dụ
He went hard in the paint during the final quarter of the game.
Anh ấy đã cố gắng hết sức trong hiệp cuối cùng của trận đấu.
LanGeek



























