side hustle
Pronunciation
/sˈaɪd hˈʌsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "side hustle"trong tiếng Anh

Side hustle
01

công việc phụ, việc làm thêm

a secondary job or project done in addition to one's main work, usually to earn extra money
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
side hustles
Các ví dụ
Freelancing can be a lucrative side hustle.
Làm việc tự do có thể là một công việc phụ sinh lời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng