big ones
Pronunciation
/bˈɪɡ wˌʌnz/
/bˈɪɡ wˌɒnz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "big ones"trong tiếng Anh

Big ones
01

tiền lớn, tờ lớn

large amounts of money, usually referring to bills in higher denominations or sums in the thousands
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
big ones
Các ví dụ
Winning the contest could earn him ten big ones.
Chiến thắng cuộc thi có thể giúp anh ấy kiếm được một khoản kha khá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng