Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bomboclat
01
Địt mẹ, Vãi lồn
used as a reaction to something shocking, weird, or excellent
Các ví dụ
Bomboclat, that's the funniest thing I've seen all week.
Bomboclat, đó là điều buồn cười nhất tôi đã thấy trong cả tuần.



























