keyboard warrior
key
ˈki:
ki
board
bɔ:d
bawd
wa
vo
rrior
əri
ēri

Định nghĩa và ý nghĩa của "keyboard warrior"trong tiếng Anh

Keyboard warrior
01

chiến binh bàn phím, chiến binh phím

a person who behaves aggressively or argues online but avoids confrontation in real life 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
keyboard warriors
Các ví dụ
You're just a keyboard warrior, bro. 

Mày chỉ là một chiến binh bàn phím thôi, anh bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng