Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fasho
01
chắc chắn, dĩ nhiên
used to indicate agreement or affirmation
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
That plan is the best option, fasho.
Kế hoạch đó là lựa chọn tốt nhất, fasho.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chắc chắn, dĩ nhiên
Kế hoạch đó là lựa chọn tốt nhất, fasho.