bussin'
Pronunciation
/bˈʌsɪn/
/bˈʌsɪn/
bussin

Định nghĩa và ý nghĩa của "bussin'"trong tiếng Anh

bussin'
01

tuyệt vời, ngon tuyệt

extremely good, excellent, or highly enjoyable
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bussin'
so sánh hơn
more bussin'
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new album is bussin; I ca n't stop listening.
Album mới bussin' ; tôi không thể ngừng nghe nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng