to doodie up
doo
ˈdu:
doo
die
di
di
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "doodie up"trong tiếng Anh

to doodie up
01

diện đẹp, trang điểm lộng lẫy

to dress up or make something look fancy 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
doodie
thì hiện tại
doodie up
ngôi thứ ba số ít
doodies up
hiện tại phân từ
doodying up
quá khứ đơn
doodied up
quá khứ phân từ
doodied up
Các ví dụ
She doodied up for the holiday party. 

Cô ấy diện cho bữa tiệc ngày lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng