Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Duckface
01
mặt vịt, biểu cảm mỏ vịt
a facial expression, usually for selfies, in which the lips are pursed outward to resemble a duck's beak
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
duckfaces
Các ví dụ
He tends to make a duckface whenever he takes pictures.
Anh ấy có xu hướng làm mặt duckface mỗi khi chụp ảnh.
Cây Từ Vựng
duckface
duck
face



























