Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ten toes down
01
hoàn toàn cam kết, trung thành không lay chuyển
fully committed, loyal, or unwavering in support
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ten toes down
so sánh hơn
more ten toes down
có thể phân cấp
Các ví dụ
My crew is ten toes down, always having my back.
Đội của tôi hoàn toàn trung thành, luôn ủng hộ tôi.



























