Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ride or die
01
bạn đồng hành trung thành, người ủng hộ vô điều kiện
someone who is extremely loyal and supportive, willing to stick with you through any situation
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ride or dies
Các ví dụ
He's my ride or die; I'd do anything for him.
Anh ấy là ride or die của tôi; tôi sẽ làm bất cứ điều gì cho anh ấy.



























