Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
OTP
01
Cặp đôi lý tưởng, Cặp đôi hoàn hảo
an ideal romantic couple, either real or fictional, often considered perfect by fans or admirers
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
OTPs
Các ví dụ
They're my OTP; perfect match.
Họ là OTP của tôi; cặp đôi hoàn hảo.



























