Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beige flag
01
cờ be, dấu hiệu trung tính
a neutral or mildly unusual behavior or personality trait in a potential partner that is neither particularly positive nor negative
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beige flags
Các ví dụ
Beige flags are the quirky little things that make someone interesting, but not alarming.
Cờ be là những điều nhỏ nhặt kỳ quặc khiến ai đó trở nên thú vị, nhưng không đáng báo động.



























