Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salmacian
01
Người Salmacian, Người có mong muốn bộ phận sinh dục hỗn hợp
a person who has or desires mixed genitalia, named after Salmacis from mythology
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Salmacians
Các ví dụ
A Salmacian may explore diverse expressions of sex and body.
Một Salmacian có thể khám phá những biểu hiện đa dạng về giới tính và cơ thể.



























