salmacian
sal
sæl
sāl
ma
ˈmeɪ
mei
cian
ʃən
shēn
balzacian

Định nghĩa và ý nghĩa của "Salmacian"trong tiếng Anh

Salmacian
01

Người Salmacian, Người có mong muốn bộ phận sinh dục hỗn hợp

a person who has or desires mixed genitalia, named after Salmacis from mythology 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Salmacians
Các ví dụ
That Salmacian openly discussed their interest in mixed genitalia. 

Người Salmacian đó đã công khai thảo luận về sự quan tâm của họ đối với bộ phận sinh dục hỗn hợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng