Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Folx
01
mọi người, những người
a gender-inclusive or alternative spelling of "folks," used to address a group of people
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
folx
Các ví dụ
That newsletter always starts with " Dear folx. "
Bản tin đó luôn bắt đầu bằng "Thân gửi folx."



























