xennial
xe
ˈzɛ
ze
nnial
niəl
niēl
zillennialbimillenialtricentennialtercentennial

Định nghĩa và ý nghĩa của "xennial"trong tiếng Anh

Xennial
01

một xennial, một người sinh ra ở ranh giới giữa Thế hệ X và Thế hệ Millennials

a person born on the cusp of Generation X and Millennials, often experiencing aspects of both generations 
xennial definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
xennials
Các ví dụ
That xennial remembers life before smartphones but grew up with the internet. 

Người xennial đó nhớ cuộc sống trước khi có điện thoại thông minh nhưng lớn lên cùng internet.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng