xenophobia
xe
ˌzɛ
ze
no
pho
ˈfəʊ
few
bia
biə
biē
gynophobiaacrophobiadermatobiaalgophobia

Định nghĩa và ý nghĩa của "xenophobia"trong tiếng Anh

Xenophobia
01

chủ nghĩa bài ngoại

an unreasonable dislike or prejudice against strangers or people of a different nation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
xenophobias
Các ví dụ
The community's xenophobia was evident when they attacked a local business owned by an immigrant family. 

Chủ nghĩa bài ngoại của cộng đồng đã rõ ràng khi họ tấn công một doanh nghiệp địa phương thuộc sở hữu của một gia đình nhập cư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng