Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Xenophobia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
xenophobias
Các ví dụ
The community's xenophobia was evident when they attacked a local business owned by an immigrant family.
Chủ nghĩa bài ngoại của cộng đồng đã rõ ràng khi họ tấn công một doanh nghiệp địa phương thuộc sở hữu của một gia đình nhập cư.



























