Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zoomer
01
zoomer, thế hệ zoom
a member of Generation Z, often associated with digital nativity, social media, and youth culture
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zoomers
Các ví dụ
That zoomer spends all day on TikTok and Instagram.
Zoomer đó dành cả ngày trên TikTok và Instagram.
Cây Từ Vựng
zoomer
zoom



























