sigma male
sig
ˈsɪg
sig
ma
male
meɪl
meil
/sˈɪɡmə mˈeɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sigma male"trong tiếng Anh

Sigma male
01

nam tính sigma, đàn ông sigma

a man who is independent, self-reliant, and confident, often outside traditional social hierarchies
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sigma males
Các ví dụ
A sigma male does n't seek approval from peers or authority.
Một nam giới sigma không tìm kiếm sự chấp thuận từ bạn bè hoặc quyền lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng