normie
nor
ˈnɔ:
naw
mie
mi
mi
stormydelorme

Định nghĩa và ý nghĩa của "normie"trong tiếng Anh

Normie
01

một người bình thường, một người chính thống

a person who is mainstream, conventional, or uninterested in niche or alternative culture 
normie definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
normies
Các ví dụ
That normie doesn't understand any of our inside jokes. 

Cái normie đó không hiểu bất kỳ câu chuyện cười nội bộ nào của chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng