Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to raise cain
01
to behave wildly or cause a noisy disturbance
Các ví dụ
The kids raised Cain when they found out the trip was canceled.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to behave wildly or cause a noisy disturbance