Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-distance relationship
/lˈɑːŋdˈɪstəns ɹɪlˈeɪʃənʃˌɪp/
Long-distance relationship
01
mối quan hệ xa cách, tình yêu xa cách
a romantic relationship in which the partners live far apart and cannot meet frequently in person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
long-distance relationships
Các ví dụ
After moving to different cities, they decided to try a long-distance relationship.
Sau khi chuyển đến các thành phố khác nhau, họ quyết định thử một mối quan hệ xa cách.



























