Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Opening hours
01
giờ mở cửa, thời gian mở cửa
the times during which a business is available to customers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The library 's opening hours change on weekends.
Giờ mở cửa của thư viện thay đổi vào cuối tuần.



























