Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food security
01
an ninh lương thực, an toàn thực phẩm
the state of having regular and reliable access to enough safe and nutritious food to live a healthy and active life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Drought and conflict can seriously affect food security in a region.
Hạn hán và xung đột có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến an ninh lương thực trong một khu vực.



























