Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Food security
01
an ninh lương thực, an toàn thực phẩm
the state of having regular and reliable access to enough safe and nutritious food to live a healthy and active life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Education and farming training programs can support long-term food security.
Các chương trình giáo dục và đào tạo nông nghiệp có thể hỗ trợ an ninh lương thực lâu dài.



























