confirmation bias
con
ˌkɒn
kon
fir
ma
ˈmeɪ
mei
tion
ʃən
shēn
bias
baɪəs
baies

Định nghĩa và ý nghĩa của "confirmation bias"trong tiếng Anh

Confirmation bias
01

thiên kiến xác nhận, khuynh hướng xác nhận

the tendency to focus on or believe information that supports what one already thinks, while ignoring information that goes against it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
confirmation biases
Các ví dụ
Confirmation bias can affect how someone judges evidence. 

Thiên kiến xác nhận có thể ảnh hưởng đến cách ai đó đánh giá bằng chứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng