Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transparency report
01
báo cáo minh bạch, tài liệu minh bạch
a public document that clearly shows what actions a company, group, or government has taken, often about data, rules, or decisions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
transparency reports
Các ví dụ
The company released a transparency report on user data requests.
Công ty đã công bố một báo cáo minh bạch về các yêu cầu dữ liệu người dùng.



























