recreation ground
Pronunciation
/ɹˌɛkɹiːˈeɪʃən ɡɹˈaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recreation ground"trong tiếng Anh

Recreation ground
01

khu vui chơi giải trí, sân chơi

an open public area of land used for sports, games, or outdoor activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
recreation grounds
Các ví dụ
People often walk their dogs at the recreation ground.
Mọi người thường dắt chó đi dạo ở khu vực giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng