downland
down
ˈdaʊn
dawn
land
lænd
lānd
/dˈa‌ʊnlənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "downland"trong tiếng Anh

Downland
01

vùng đất đồi mở với đất phấn, đồi đất phấn

an area of open hills with chalk soil, usually covered in grass and found in southern England
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
downlands
Các ví dụ
Sheep graze freely on the downland.
Cừu gặm cỏ tự do trên vùng đồi đất phấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng