Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coat of arms
01
huy hiệu, huy chương
the symbol of a nation, country, family, etc. that is usually printed on shields or flags
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coats of arms
Các ví dụ
The university's coat of arms features a lion and an open book, representing strength and knowledge.
Huy hiệu của trường đại học có hình một con sư tử và một cuốn sách mở, tượng trưng cho sức mạnh và kiến thức.



























