land sailer
Pronunciation
/lˈænd sˈeɪlɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "land sailer"trong tiếng Anh

Land sailer
01

thuyền buồm trên cạn, phương tiện có bánh và buồm chạy bằng sức gió

a lightweight vehicle with wheels and a sail, powered by wind and steered like a sailboat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
land sailers
Các ví dụ
The beach was perfect for riding land sailers.
Bãi biển này hoàn hảo để lái thuyền buồm trên cạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng