off-roading
Pronunciation
/ˈɔfɹˈoʊdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-roading"trong tiếng Anh

Off-roading
01

off-road, lái xe địa hình

the act of driving vehicles on rough, unpaved ground such as dirt, mud, sand, or rocks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We went off-roading through the muddy trails after the rain.
Chúng tôi đã đi off-road qua những con đường mòn lầy lội sau cơn mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng