off-roading
off
ɒfrəʊdɪng
ofrewding
roading

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-roading"trong tiếng Anh

Off-roading
01

off-road, lái xe địa hình

the act of driving vehicles on rough, unpaved ground such as dirt, mud, sand, or rocks 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Off-roading requires a vehicle with high ground clearance. 

Off-roading yêu cầu một chiếc xe có khoảng sáng gầm cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng