Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tipping point
01
điểm bùng phát, thời điểm then chốt
the moment when a small or slow change becomes strong enough to cause a big, often fast change in a situation, condition, or trend
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
tipping points
Các ví dụ
The protest reached a tipping point and quickly turned into a movement.
Cuộc biểu tình đã đạt đến điểm bùng phát và nhanh chóng trở thành một phong trào.
LanGeek



























