penny-farthing
pe
pe
nny
ni
ni
far
fɑ:
faa
thing
θɪng
thing

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny-farthing"trong tiếng Anh

Penny-farthing
01

xe đạp bánh lớn, penny-farthing

an old-fashioned bicycle with a very large front wheel and a much smaller back wheel 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penny-farthings
Các ví dụ
The museum displayed a penny-farthing from the 19th century. 

Bảo tàng trưng bày một chiếc penny-farthing từ thế kỷ 19.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng