penny-farthing
Pronunciation
/pˈɛnifˈɑːɹθɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny-farthing"trong tiếng Anh

Penny-farthing
01

xe đạp bánh lớn, penny-farthing

an old-fashioned bicycle with a very large front wheel and a much smaller back wheel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penny-farthings
Các ví dụ
He dressed in vintage clothes and rode a penny-farthing in the parade.
Anh ấy mặc quần áo cổ điển và đi xe penny-farthing trong cuộc diễu hành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng