hand-eye coordination
Pronunciation
/hˈændˈaɪ koʊˈɔːɹdᵻnˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand-eye coordination"trong tiếng Anh

Hand-eye coordination
01

sự phối hợp tay mắt, phối hợp vận động thị giác

the skill of using the eyes to guide the hands in doing tasks that require accurate and controlled movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Catching a ball requires strong hand-eye coordination.
Bắt bóng đòi hỏi sự phối hợp tay mắt mạnh mẽ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng