Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hand-eye coordination
01
sự phối hợp tay mắt, phối hợp vận động thị giác
the skill of using the eyes to guide the hands in doing tasks that require accurate and controlled movement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Good hand-eye coordination is important for sports like tennis.
Phối hợp tay mắt tốt rất quan trọng đối với các môn thể thao như quần vợt.



























