air show
Pronunciation
/ˈɛɹ ʃˈoʊ/
airshow

Định nghĩa và ý nghĩa của "air show"trong tiếng Anh

Air show
01

triển lãm hàng không, buổi biểu diễn máy bay

an event where aircraft are displayed and flown to entertain or demonstrate flying skills and technology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air shows
Các ví dụ
The pilots trained for weeks before the big air show.
Các phi công đã tập luyện trong nhiều tuần trước buổi biểu diễn hàng không lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng